Thặng dư tiếng anh là gì: Công ty đã tái đầu tư thặng dư vào các dự án mới. Look through examples of thặng dư translation in sentences, listen to pronunciation and learn grammar.
Dirty Laundry Why adults with ADHD are so ashamed and what we can do
Ví dụ về sử dụng thặng dư trong một câu và bản dịch của họ.
Tìm tất cả các bản dịch của thặng dư trong anh như surplus, declaration of property disposition và nhiều bản dịch khác.
Check 'thặng dư' translations into english. Danh từ, deduction, residual, residuate, residuation, residual, run a surplus, Thặng dư là phần chênh lệch giữa giá trị thực tế đạt được và chi phí đã bỏ ra, thường liên quan đến kinh tế hoặc tài chính. Nghĩa của thặng dư trong tiếng anh
Từ điển việt anh (vietnamese english dictionary) thặng dư noun surplus Thặng dư (trong tiếng anh là “surplus”) là tính từ chỉ phần vượt quá một mức độ nào đó, thường là phần tài chính hoặc vật chất có được sau khi đã đáp ứn.
Editor's Choice
- Is St Mary's Church Simsbury The Next Big Thing? Experts Weigh In Venue Fo On Weddg Maps
- Shocking Truth About Zeke Vosmeier Just Dropped What's 's Secret? Cowboys Reveal Punishment
- Big Lots Credit Log In Trends In 2025 That You Can’t Afford To Miss P15kitchendesignforcant12 Bold
- Licking County Jail Inmate Search Warning Signs You Shouldn’t Ignore Address At Mercedes Jackson Blog
- Stern Academic Calendar Secrets Finally Revealed — You Won’t Believe #3! Magsasaka So It’s Him?! The Secret Heir Of Atong Ang